| Danh sách ứng dụng giới hạn nhiệt độ |
| Chất liệu | Nhiệt độ trung bình oC | Chất liệu | Nhiệt độ trung bình oC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| PVC-C | -20oC~ 95oC | PVC-U | -5oC~ 45oC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| FRPP | -20oC~ 120oC | PPH | -20oC~ 110oC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| PVDF | 40oC ~ 150oC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sản phẩm cấu trúc đặc điểm |
1. Khả năng phản kháng hóa chất vượt trội: Phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng -20°C đến 95°C, hàm lượng ion nặng trong môi trường đáp ứng tiêu chuẩn nước siêu tinh khiết và đặc tính sinh bảo vệ đáp ứng tiêu chuẩn y tế quốc gia.
2. Độ bền, chế độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn hóa học tuyệt vời.
3. Độ bền: Khả năng chống lão hóa và tia cực tím tuyệt vời giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ của các hệ thống đường ống khác.
4. Độ dẫn nhiệt độ thấp: Khoảng 1/200 so với thép; khả năng chống cháy tự động tắt.
5. Da: Tương thích 1/5 ống thép và 1/6 ống đồng.
6. Điện trở xuống thấp, tốc độ dòng chảy cao: Bề mặt ống sạch, giảm thiểu ma sát và theo dõi khi vận động chất dư.
7. Xây dựng dễ dàng, chi phí thấp: Có sẵn các kết nối bằng keo và ren, bằng keo là thuận tiện nhất.
| Resource list |
| DN | D | d1 | d2 | L | Z | e |
| 15 | 27 | 20 | 18 | 35 | 16 | 3.5 |
| 20 | 32 | 25 | 23 | 40 | 18.5 | 3.5 |
| 25 | 40 | 32 | 30 | 47 | 22 | 4 |
| 32 | 50 | 40 | 38 | 55 | 26 | 5 |
| 40 | 61 | 50 | 47 | 65 | 31 | 5.5 |
| 50 | 75 | 63 | 60 | 80 | 37.5 | t6 |
| 65 | 88 | 75 | 72 | 92 | 44 | 6.5 |
| 80 | 104 | 90 | 86 | 107 | 51 | 7 |
| 100 | 127 | 110 | 105 | 127 | 61 | 8.5 |
| 125 | 161 | 140 | 134 | 158 | 76 | 10.5 |
| 150 | 184 | 160 | 154 | 180 | 86 | 12 |
| 200 | 249 | 225 | 219 | 247 | 118.5 | 12 |
| 250 | 309 | 280 | 272 | 303 | 146 | 14.5 |
| 300 | 346 | 315 | 306 | 338 | 163. 5 | 15.5 |
| 350 | 392 | 355 | 349 | 380 | 184 | 18.5 |
| 400 | 440 | 400 | 393 | 430 | 206 | 20 |
| 450 | 494 | 450 | 430 | 477 | 231 | 22 |
| 500 | 548 | 500 | 480 | 527 | 256 | 24 |
| 600 | 692 | 630 | 600 | 657 | 321 | 31 |
| 700 | 758 | 710 | 690 | 737 | 361 | 22.5 |
| 800 | 843 | 800 | 780 | 830 | 406 | 20 |
Phụ kiện ống nhựa CPVC nói chung là sự lựa chọn tốt hơn cho hệ thống nước nóng vì chúng có thể chịu được nhiệt độ cao hơn đáng ...
READ MOREPhụ kiện đường ống UPVC dễ bị hỏng khớp hơn so với phụ kiện ống nhựa dẻo . Mặc dù UPVC mang lại hiệu suất áp suất tuyệt vờ...
READ MOREKhi so sánh các phụ kiện UPVC và CPVC về khả năng chịu nhiệt, câu trả lời rất đơn giản: Phụ kiện CPVC hoạt động tốt hơn đáng kể so với phụ kiện UPVC...
READ MOREHệ số giãn nở nhiệt của Van PVC cao hơn đáng kể so với van kim loại và cao hơn vừa phải so với van CPVC , điều này ảnh h...
READ MORE